fbpx

Blog

Công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)

Ngôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 

cách tính trọng lượng inox

​Bạn có biết công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)?
Nếu chưa, xin mời các bạn tham khảo cách tính như sau:

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Viết tắt

T: Dày; W: Rộng; L: Dài;

A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

I.D: Đường kính trong;

O.D: Đường kính ngoài;

Tấm

Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3)

Ống tròn

Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)

Ống vuông

Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Ống chữ nhật

Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Thanh la  (lập là)

Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc tròn (láp) Dây

Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc vuông

(láp vuông)

Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc lục giác

(thanh lục lăng)

Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

 

TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Thép Carbon

7.85 g/cm3

Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321

7.93 g/cm3

Inox 309S/310S/316(L)/347

7.98 g/cm3

Inox 405/410/420

7.75 g/cm3

Inox 409/430/434

7.70 g/cm3

Thép Bảo Tín hy vọng những thông tin trên phần nào giúp ích được cho các bạn!

Nếu Quý vị cần thêm bất cứ thông tin gì khác, đừng ngần ngại, hãy gọi cho chúng tôi hoặc email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Ống thép

  • Bảng báo giá thép ống đúc ASTM API 5L/ A106 SCH40/ SCH80/ SCH160

    MORE
  • Ống thép 38.1 x 1.5mm

    MORE
  • Ống thép 50.8 x 4.0mm

    MORE
  • Ống thép cỡ lớn

    MORE
  • Ống thép cỡ lớn Maruichi Sun steel

    MORE
  • Ống thép đặc biệt, ống thép siêu dầy

    MORE
  • Ống thép đen Bảo Tín tiêu chuẩn JIS G 3444

    MORE
  • Ống thép đen SeAH

    MORE
  • Ống thép đen và mạ kẽm cỡ lớn DN 250 300 350 400 450 500 550 600

    MORE

Hỗ trợ Online

Ms Thùy Dung
Call: 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com
Nhân viên kinh doanh
Mr Hương
Call: 0903 332 176
bts@thepbaotin.com
Mr Hương - Sales
Mr Công Danh
Call: 0906 909 176
lecongdanh@thepbaotin.com
Mr Danh - Sales Manager

Fanpage PCCC

Fanpage

© 2018 Bao Tin Steel Co.,Ltd. Designed by BTS Team